Sản phẩm
Hình
của
product image

iso-Butanol C4H10O

Iso-butanol (isobutyl alcohol) là một chất lỏng, bốc hơi chậm, không màu, hữu ích trong tổng hợp hữu cơ, là chất trung gian hóa học và là dung môi trong các ứng dụng phủ. Isobutanol tương tự như các thuộc tính của n-butyl và có thể được sử dụng như một chất bổ sung hoặc thay thế cho nó trong nhiều ứng dụng. Là một dung môi trong sơn mài, isobutanol có hiệu quả trong việc giảm độ nhớt của nhiều công thức trong khi đồng thời thúc đẩy dòng chảy và san lấp bề mặt. Nó cũng được sử dụng như một retherification alcohol trong sản xuất các loại nhựa amin được sử dụng như các chất đóng rắn trong quá trình nướng và sấy khô vật lý. Các đồng phân của nó gồm n-butanol, 2-tutanol, và tert-butanol. Tất cả các chất này đều có một vai trò quan trong trong công nghiệp. Có thể trộn với tất cả các dung môi thông thường, e. g. rượu, xeton, andehit, ete, glycol và hydrocarbon thơm và béo.
 
[ Sản phẩm dung môi Iso butanol đang được phân phối tại Hóa chất Nam Bình ]
 
1. Thuộc tính
  • Công thức phân tử: C4H10O
  • Số Cas: 78-83-1 
  • Ngoại quan: Chất lỏng không màu
  • Khối lượng phân tử: 74.122 g/mol
  • Tỉ trọng: 0.802 g/cm3
  • Nhiệt độ đông đặc: -101.9oC
  • Nhiệt độ sôi: 107.89oC
  • Tính tan trong nước:87 ml/L
  • Áp suất hơi:1.39 kPa
  • Độ nhớt: 3.95 cP ở 20oC
 
2. Ứng dụng
  • Dung môi pha sơn
  • Chất tẩy sơn 
  • Lớp phủ kiến ​​trúc
  • Lớp phủ gỗ
  • Xử lý nước công nghiệp
  • Thành phần trong mực in
  • Phụ gia trong xăng, làm giảm sự đóng băng cho bộ chế hòa khí.
  • Phụ gia đánh bóng ô tô
  • Phụ gia tẩy rửa sơn ô tô
  • Chất phụ gia trong dầu động cơ, điện tử kẽm diisobutyl dithiophosphate.
  • Chất ly trích trong sản xuất các hợp chất hữu cơ.
  • Dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn bề mặt, có tính chất hoà tan tốt nhiều loại nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp.
  • Iso Butanol có một loạt các ứng dụng kỹ thuật và công nghiệp: 
  • Chiết trong sản xuất thuốc và các chất tự nhiên như thuốc kháng sinh, hormone, vitamin, alkaloids và long não. 
  • Chất giữ độ ẩm cho cellulose nitrate. 
  • Sản xuất glycol ether (trong các phản ứng với ethylene hoặc oxit propylen). 
  • Thức ăn gia súc sản xuất hỗ trợ nổi (ví dụ như isobutyl xanthate). 
  • Nguyên liệu trong sản xuất các chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn 
  • Nguyên liệu trong sản xuất isobutyl acetate, được sử dụng trong việc sản xuất lớp phủ sơn mài, và trong ngành công nghiệp thực phẩm như một chất gia vị 
  • Tiền thân của este  - Este isobutyl như diisobutyl phthalate (DIBP) được sử dụng như chất làm dẻo trong sản xuất nhựa, cao su, và các dạng phân tán khác 
  • Tiền thân của p-xylen, một khối xây dựng cho chai nhựa, dệt may và quần áo. 
  • Hóa chất nông nghiệp (không phải thuốc trừ sâu)
  • Nhiên liệu và phụ gia nhiên liệu
  • Dung môi (để làm sạch hoặc tẩy nhờn)
  • Dung môi cho chất phủ và chất tẩy rửa
  • Chất ức chế chống ăn mòn và chống mài mòn trong dầu động cơ
  • Nhiên liệu sinh học thế hệ mới
  • Là nguyên liệu sản xuất isobutyl acetate - một chất được dùng làm dung môi pha sơn, và là hương liệu trong công nghiệp thực phẩm.
  • Là tiền chất của các isobutyl ester như chất hóa dẻo Diisobutyl Phthalate (DIBP). 
  • Dung môi thích hợp cho sơn acid curable và sơn sấy nhựa urea, melanine hoặc nhựa phenol. Thường dùng kết hợp với glycol ether, ethanol hoặc hydrocacbon mạch thẳng.

<< Quay lại




Products > 
Mực in


  • x